ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lỗ hổng trong tiếng Anh

Lỗ hổng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lỗ hổng(Danh từ)

01

Chỗ trống do thiếu hụt cần phải được bù đắp

A gap or missing part that needs to be filled or made up for

缺口

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lỗ hổng/

lỗ hổng — English: gap, hole (formal); loophole (informal). Danh từ. Lỗ hổng chỉ khoảng trống, khe hở hoặc điểm yếu trong vật thể, hệ thống hoặc lập luận. Dùng (formal) khi nói về khoảng trống vật lý hoặc thiếu sót trong hệ thống/pháp luật; dùng (informal) khi ám chỉ sơ hở khai thác được, khe hở trong quy trình hoặc lỗi nhỏ trong công nghệ, an ninh.

lỗ hổng — English: gap, hole (formal); loophole (informal). Danh từ. Lỗ hổng chỉ khoảng trống, khe hở hoặc điểm yếu trong vật thể, hệ thống hoặc lập luận. Dùng (formal) khi nói về khoảng trống vật lý hoặc thiếu sót trong hệ thống/pháp luật; dùng (informal) khi ám chỉ sơ hở khai thác được, khe hở trong quy trình hoặc lỗi nhỏ trong công nghệ, an ninh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.