ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lọ lem trong tiếng Anh

Lọ lem

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lọ lem (Tính từ)

01

Có nhiều vết nhọ, trông lem luốc

Dirty-looking, stained, or smudged — appearing messy or unkempt because of many spots or smears

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lọ lem/

(formal) Cinderella / (informal) lọ lem là danh từ chỉ nhân vật cổ tích và người phụ nữ bị bỏ rơi rồi trở nên xinh đẹp, thành công. Danh từ dùng để chỉ người có hoàn cảnh khốn khó nhưng được cứu giúp hoặc thay đổi số phận. Dùng (formal) khi giới thiệu câu chuyện, dịch sách hoặc giảng dạy; dùng (informal) khi nói thân mật, ví von ai đó trải qua bước ngoặt bất ngờ trong đời.

(formal) Cinderella / (informal) lọ lem là danh từ chỉ nhân vật cổ tích và người phụ nữ bị bỏ rơi rồi trở nên xinh đẹp, thành công. Danh từ dùng để chỉ người có hoàn cảnh khốn khó nhưng được cứu giúp hoặc thay đổi số phận. Dùng (formal) khi giới thiệu câu chuyện, dịch sách hoặc giảng dạy; dùng (informal) khi nói thân mật, ví von ai đó trải qua bước ngoặt bất ngờ trong đời.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.