Lọ mọ

Lọ mọ(Tính từ)
[đi lại, làm việc] chậm chạp vì không dễ dàng, nhưng chịu khó, kiên trì
Slow and steady; moving or working slowly because it's not easy, but persistent and diligent
慢慢来;坚持不懈
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(informal) poke about, fiddle; (formal) fumble around. Từ loại: động từ (miêu tả hành động). Định nghĩa ngắn: làm việc vụng về, lục lọi hoặc dò dẫm để tìm thứ gì hoặc sửa một vật nhỏ; sắc thái không khéo. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong giao tiếp thân mật, miêu tả hành động vụn vặt; nếu cần trang trọng hoặc viết văn chính thức, dùng các từ tương đương như “lục soát” hoặc “can thiệp, sửa chữa vụn vặt”.
(informal) poke about, fiddle; (formal) fumble around. Từ loại: động từ (miêu tả hành động). Định nghĩa ngắn: làm việc vụng về, lục lọi hoặc dò dẫm để tìm thứ gì hoặc sửa một vật nhỏ; sắc thái không khéo. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong giao tiếp thân mật, miêu tả hành động vụn vặt; nếu cần trang trọng hoặc viết văn chính thức, dùng các từ tương đương như “lục soát” hoặc “can thiệp, sửa chữa vụn vặt”.
