ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lỗ rốn trong tiếng Anh

Lỗ rốn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lỗ rốn(Danh từ)

01

Sẹo tròn, nhỏ giữa bụng người

Navel (also called belly button) — the small, round scar in the middle of a person’s abdomen left from the umbilical cord

肚脐

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lỗ rốn/

lỗ rốn — (formal) navel, umbilicus; (informal) belly button. Danh từ: chỉ vị trí lõm trên bụng nơi dây rốn nối thai nhi. Nghĩa phổ biến là phần da lõm trung tâm bụng. Dùng từ formal trong y tế, chăm sóc sức khỏe hoặc mô tả giải phẫu; dùng informal khi nói đời thường, thân mật về cơ thể hoặc trang phục (ví dụ lộ vòng lỗ rốn).

lỗ rốn — (formal) navel, umbilicus; (informal) belly button. Danh từ: chỉ vị trí lõm trên bụng nơi dây rốn nối thai nhi. Nghĩa phổ biến là phần da lõm trung tâm bụng. Dùng từ formal trong y tế, chăm sóc sức khỏe hoặc mô tả giải phẫu; dùng informal khi nói đời thường, thân mật về cơ thể hoặc trang phục (ví dụ lộ vòng lỗ rốn).

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.