Lô xô

Lô xô(Tính từ)
Từ gợi tả cảnh có nhiều vật nổi lên thành những hình có chỏm nhọn cao thấp không đều và nối tiếp nhau
Having many objects that rise into pointed, uneven peaks or ridges in a repeated pattern; jagged, unevenly peaked
有许多物体高低不平地突起成尖峰
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lô xô: (informal) tumble, jostle; không có dạng formal chuẩn. Thành phần từ: cụm từ dùng như danh từ hoặc động từ chỉ hành động chen lấn, xô đẩy. Định nghĩa ngắn: chỉ tình trạng chen chúc, xô bồ nơi đông người hoặc hành động xô đẩy lộn xộn. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong giao tiếp thân mật, báo chí đời thường; tránh trong văn viết trang trọng hoặc văn bản pháp lý.
lô xô: (informal) tumble, jostle; không có dạng formal chuẩn. Thành phần từ: cụm từ dùng như danh từ hoặc động từ chỉ hành động chen lấn, xô đẩy. Định nghĩa ngắn: chỉ tình trạng chen chúc, xô bồ nơi đông người hoặc hành động xô đẩy lộn xộn. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong giao tiếp thân mật, báo chí đời thường; tránh trong văn viết trang trọng hoặc văn bản pháp lý.
