ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Loài ăn thịt trong tiếng Anh

Loài ăn thịt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loài ăn thịt(Danh từ)

01

Những loài động vật hoặc thực vật có tập tính ăn thịt để sinh tồn.

Carnivorous species — animals or plants that eat other animals (meat) as their main way of getting food and surviving.

肉食动物

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/loài ăn thịt/

loài ăn thịt — (formal) carnivore; (informal) predator. Danh từ: chỉ các loài động vật chuyên ăn thịt hoặc săn mồi để sống. Định nghĩa ngắn: loài ăn thịt tiêu thụ thịt động vật khác làm nguồn dinh dưỡng chính. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản khoa học, giáo dục; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày hoặc mô tả nhanh về thú săn mồi.

loài ăn thịt — (formal) carnivore; (informal) predator. Danh từ: chỉ các loài động vật chuyên ăn thịt hoặc săn mồi để sống. Định nghĩa ngắn: loài ăn thịt tiêu thụ thịt động vật khác làm nguồn dinh dưỡng chính. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản khoa học, giáo dục; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày hoặc mô tả nhanh về thú săn mồi.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.