ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Loăn xoăn trong tiếng Anh

Loăn xoăn

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loăn xoăn(Tính từ)

01

[tóc hay sợi nhỏ] quăn, xoắn thành nhiều vòng nhiều lớp liên tiếp

(of hair or thin strands) curly or coiled into many tight, successive ringlets — i.e., tightly curled, spiral-shaped

卷曲的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/loăn xoăn/

loăn xoăn — (informal) “fussy; picky” — tính từ. Tính từ miêu tả người hoặc hành động hay rối rắm, cầu kỳ, lo nghĩ vặt hoặc khó chiều; thường mang sắc thái không chính thức. Dùng trong giao tiếp thân mật để mô tả ai đó hay làm rắc rối, phiền toái; trong văn viết trang trọng nên chọn từ như “cầu kỳ” hoặc “khó tính” thay vì loăn xoăn.

loăn xoăn — (informal) “fussy; picky” — tính từ. Tính từ miêu tả người hoặc hành động hay rối rắm, cầu kỳ, lo nghĩ vặt hoặc khó chiều; thường mang sắc thái không chính thức. Dùng trong giao tiếp thân mật để mô tả ai đó hay làm rắc rối, phiền toái; trong văn viết trang trọng nên chọn từ như “cầu kỳ” hoặc “khó tính” thay vì loăn xoăn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.