ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Loét dạ dày trong tiếng Anh

Loét dạ dày

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loét dạ dày(Danh từ)

01

Bệnh bục dạ dày do nhiều acis.

Stomach ulcer — a sore in the stomach lining caused by excess stomach acid

胃溃疡

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/loét dạ dày/

loét dạ dày — gastric ulcer (formal). danh từ. Bệnh lí do tổn thương niêm mạc dạ dày tạo thành vết loét, thường gây đau bụng, khó tiêu và có thể chảy máu. Dùng thuật ngữ y học “gastric ulcer” trong văn bản chuyên môn, hồ sơ bệnh án và khi trao đổi với bác sĩ; trong giao tiếp hàng ngày có thể nói đơn giản là “vết loét dạ dày” để dễ hiểu cho người không chuyên.

loét dạ dày — gastric ulcer (formal). danh từ. Bệnh lí do tổn thương niêm mạc dạ dày tạo thành vết loét, thường gây đau bụng, khó tiêu và có thể chảy máu. Dùng thuật ngữ y học “gastric ulcer” trong văn bản chuyên môn, hồ sơ bệnh án và khi trao đổi với bác sĩ; trong giao tiếp hàng ngày có thể nói đơn giản là “vết loét dạ dày” để dễ hiểu cho người không chuyên.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.