Loét dạ dày

Loét dạ dày(Danh từ)
Bệnh bục dạ dày do nhiều acis.
Stomach ulcer — a sore in the stomach lining caused by excess stomach acid
胃溃疡
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
loét dạ dày — gastric ulcer (formal). danh từ. Bệnh lí do tổn thương niêm mạc dạ dày tạo thành vết loét, thường gây đau bụng, khó tiêu và có thể chảy máu. Dùng thuật ngữ y học “gastric ulcer” trong văn bản chuyên môn, hồ sơ bệnh án và khi trao đổi với bác sĩ; trong giao tiếp hàng ngày có thể nói đơn giản là “vết loét dạ dày” để dễ hiểu cho người không chuyên.
loét dạ dày — gastric ulcer (formal). danh từ. Bệnh lí do tổn thương niêm mạc dạ dày tạo thành vết loét, thường gây đau bụng, khó tiêu và có thể chảy máu. Dùng thuật ngữ y học “gastric ulcer” trong văn bản chuyên môn, hồ sơ bệnh án và khi trao đổi với bác sĩ; trong giao tiếp hàng ngày có thể nói đơn giản là “vết loét dạ dày” để dễ hiểu cho người không chuyên.
