Lợi danh

Lợi danh(Danh từ)
Quyền lợi và danh vọng
Personal gain in benefits and fame; advantages and reputation (e.g., benefits, status, or prestige someone seeks)
个人利益与声誉
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lợi danh: (formal) fame, reputation, advantage; (informal) không có tương đương phổ biến. Danh từ. Danh từ chỉ lợi ích về tiếng tăm, danh tiếng hoặc lợi lộc kèm theo việc được người khác biết đến. Dùng trong văn viết, ngữ cảnh trang trọng khi bàn về động cơ vị lợi hay uy tín; tránh dùng trong giao tiếp thân mật, nơi người nói thường chuyển sang từ đơn giản hơn như “danh tiếng” hoặc “lợi ích”.
lợi danh: (formal) fame, reputation, advantage; (informal) không có tương đương phổ biến. Danh từ. Danh từ chỉ lợi ích về tiếng tăm, danh tiếng hoặc lợi lộc kèm theo việc được người khác biết đến. Dùng trong văn viết, ngữ cảnh trang trọng khi bàn về động cơ vị lợi hay uy tín; tránh dùng trong giao tiếp thân mật, nơi người nói thường chuyển sang từ đơn giản hơn như “danh tiếng” hoặc “lợi ích”.
