ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lợi danh trong tiếng Anh

Lợi danh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lợi danh(Danh từ)

01

Quyền lợi và danh vọng

Personal gain in benefits and fame; advantages and reputation (e.g., benefits, status, or prestige someone seeks)

个人利益与声誉

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lợi danh/

lợi danh: (formal) fame, reputation, advantage; (informal) không có tương đương phổ biến. Danh từ. Danh từ chỉ lợi ích về tiếng tăm, danh tiếng hoặc lợi lộc kèm theo việc được người khác biết đến. Dùng trong văn viết, ngữ cảnh trang trọng khi bàn về động cơ vị lợi hay uy tín; tránh dùng trong giao tiếp thân mật, nơi người nói thường chuyển sang từ đơn giản hơn như “danh tiếng” hoặc “lợi ích”.

lợi danh: (formal) fame, reputation, advantage; (informal) không có tương đương phổ biến. Danh từ. Danh từ chỉ lợi ích về tiếng tăm, danh tiếng hoặc lợi lộc kèm theo việc được người khác biết đến. Dùng trong văn viết, ngữ cảnh trang trọng khi bàn về động cơ vị lợi hay uy tín; tránh dùng trong giao tiếp thân mật, nơi người nói thường chuyển sang từ đơn giản hơn như “danh tiếng” hoặc “lợi ích”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.