ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lời ứng khẩu trong tiếng Anh

Lời ứng khẩu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lời ứng khẩu(Danh từ)

01

Phát biểu, lời nói được thốt ra một cách tự nhiên, không chuẩn bị trước

An impromptu remark or spontaneous comment — something said without preparation, spoken off the cuff

即兴发言

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lời ứng khẩu/

lời ứng khẩu (English: impromptu remark, spontaneous remark) (formal: impromptu remark / informal: spontaneous remark) — danh từ: lời nói phát sinh ngay, chưa chuẩn bị trước; thường dùng để đáp lời, bình luận tức thì. Dùng dạng formal khi ghi chép, tường thuật hoặc phân tích ngôn ngữ; dùng informal khi mô tả giao tiếp đời sống, phản ứng nhanh, hài hước hoặc ứng biến trong trò chuyện.

lời ứng khẩu (English: impromptu remark, spontaneous remark) (formal: impromptu remark / informal: spontaneous remark) — danh từ: lời nói phát sinh ngay, chưa chuẩn bị trước; thường dùng để đáp lời, bình luận tức thì. Dùng dạng formal khi ghi chép, tường thuật hoặc phân tích ngôn ngữ; dùng informal khi mô tả giao tiếp đời sống, phản ứng nhanh, hài hước hoặc ứng biến trong trò chuyện.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.