ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lợn cà trong tiếng Anh

Lợn cà

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lợn cà (Danh từ)

01

Lợn đực lớn, không thiến, nuôi để lấy giống

A mature male pig kept for breeding (not castrated) — a boar used as a sire

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lợn cà/

lợn cà — piglet (informal) / pig (formal) — danh từ. Từ chỉ con lợn nhỏ hoặc lợn trong cách nói thân mật, thường dùng để gọi con vật nuôi hoặc ám chỉ người/bộ phận vụng về. Dùng hình thức chính thức khi viết bài về nông nghiệp hoặc báo cáo (pig), dùng cách gọi thân mật “piglet” trong giao tiếp hàng ngày, lời kể chuyện hoặc khi muốn nói nhẹ nhàng, trìu mến.

lợn cà — piglet (informal) / pig (formal) — danh từ. Từ chỉ con lợn nhỏ hoặc lợn trong cách nói thân mật, thường dùng để gọi con vật nuôi hoặc ám chỉ người/bộ phận vụng về. Dùng hình thức chính thức khi viết bài về nông nghiệp hoặc báo cáo (pig), dùng cách gọi thân mật “piglet” trong giao tiếp hàng ngày, lời kể chuyện hoặc khi muốn nói nhẹ nhàng, trìu mến.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.