ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lồn lột trong tiếng Anh

Lồn lột

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lồn lột(Tính từ)

01

Trơ trẽn

Brazen; shameless (acting in a bold, insolent way without embarrassment)

厚脸皮

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lồn lột/

lồn lột: (formal) to extort; (informal) to rip off. danh từ/động từ: danh từ chỉ hành vi ăn chặn hoặc ép buộc lấy tiền của người khác, động từ chỉ hành động cưỡng đoạt. Định nghĩa ngắn: chiếm đoạt tiền tài bằng ép buộc, đe dọa hoặc lợi dụng quyền lực. Ngữ cảnh: dùng từ formal khi nói pháp lý hoặc báo chí, dùng informal trong giao tiếp đời thường, tố cáo thô bạo.

lồn lột: (formal) to extort; (informal) to rip off. danh từ/động từ: danh từ chỉ hành vi ăn chặn hoặc ép buộc lấy tiền của người khác, động từ chỉ hành động cưỡng đoạt. Định nghĩa ngắn: chiếm đoạt tiền tài bằng ép buộc, đe dọa hoặc lợi dụng quyền lực. Ngữ cảnh: dùng từ formal khi nói pháp lý hoặc báo chí, dùng informal trong giao tiếp đời thường, tố cáo thô bạo.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.