ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lợn sề trong tiếng Anh

Lợn sề

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lợn sề (Danh từ)

01

Lợn cái đã đẻ nhiều lứa

A sow that has had many litters; an older/breeding sow that has produced several litters

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lợn sề/

lợn sề — English: pig (informal, derogatory) (no formal equivalent); danh từ. Từ lóng chỉ người có hành vi thô lỗ, thiếu tế nhị hoặc kém văn minh, mang nghĩa xúc phạm. Dùng trong giao tiếp thân mật hoặc khi muốn chê bai mạnh; tránh trong văn viết trang trọng, giao tiếp lịch sự hoặc môi trường chuyên nghiệp. Phù hợp để bày tỏ bực tức, không dùng với người cần tôn trọng.

lợn sề — English: pig (informal, derogatory) (no formal equivalent); danh từ. Từ lóng chỉ người có hành vi thô lỗ, thiếu tế nhị hoặc kém văn minh, mang nghĩa xúc phạm. Dùng trong giao tiếp thân mật hoặc khi muốn chê bai mạnh; tránh trong văn viết trang trọng, giao tiếp lịch sự hoặc môi trường chuyên nghiệp. Phù hợp để bày tỏ bực tức, không dùng với người cần tôn trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.