Lồng

Lồng(Danh từ)
Đồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ, dùng để nhốt chim, gà, v.v.
A cage made from woven bamboo or wood, used to keep birds, chickens, or small animals
鸟笼
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lồng(Động từ)
Cho một vật vào bên trong một vật khác sao cho thật khớp để cùng làm thành một chỉnh thể
To fit one thing into another so they match or form a single unit (e.g., to slot, insert, or nest something so it fits snugly)
嵌入
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[con thú] chạy cất cao vó lên với một sức hăng đột ngột rất khó kìm giữ, do quá hoảng sợ
(of an animal) to rear up suddenly, lift its front legs off the ground and thrash in panic — to rear up in fright
(动物)因恐惧而突然抬起前脚
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bộc lộ phản ứng quá mạnh do bị tác động, kích thích cao độ mà không kiềm chế được
To lose control and react strongly or excessively because of a strong stimulus or intense emotion (e.g., to burst out, freak out, or overreact)
失控反应
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lồng: English translation (formal) cage; (informal) coop. Danh từ. Danh từ chỉ vật dụng làm bằng kim loại, gỗ hoặc nhựa dùng để nhốt động vật, chứa vật phẩm hoặc bảo vệ thiết bị. Trong nghĩa bóng, còn chỉ không gian kín, khung che. Dùng từ (formal) khi viết, mô tả kỹ thuật hoặc hành chính; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, nhẹ nhàng về chuồng gia cầm hoặc vật chứa nhỏ.
lồng: English translation (formal) cage; (informal) coop. Danh từ. Danh từ chỉ vật dụng làm bằng kim loại, gỗ hoặc nhựa dùng để nhốt động vật, chứa vật phẩm hoặc bảo vệ thiết bị. Trong nghĩa bóng, còn chỉ không gian kín, khung che. Dùng từ (formal) khi viết, mô tả kỹ thuật hoặc hành chính; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, nhẹ nhàng về chuồng gia cầm hoặc vật chứa nhỏ.
