ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lòng thủy chung trong tiếng Anh

Lòng thủy chung

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lòng thủy chung(Danh từ)

01

Sự trung thành, kiên định về tình cảm hoặc bổn phận.

Loyalty, steadfastness in feelings or duty.

忠诚,感情或职责上的坚定不移

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lòng thủy chung/

Lòng thủy chung trong tiếng Anh thường được dịch là "faithfulness" (formal) hoặc "loyalty" (informal). Đây là danh từ chỉ tính trung thành, kiên định, nhất là trong các mối quan hệ tình cảm hoặc hôn nhân. "Faithfulness" thường dùng trong văn phong trang trọng, còn "loyalty" phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày, giúp người học phân biệt khi nên dùng.

Lòng thủy chung trong tiếng Anh thường được dịch là "faithfulness" (formal) hoặc "loyalty" (informal). Đây là danh từ chỉ tính trung thành, kiên định, nhất là trong các mối quan hệ tình cảm hoặc hôn nhân. "Faithfulness" thường dùng trong văn phong trang trọng, còn "loyalty" phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày, giúp người học phân biệt khi nên dùng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.