ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lồng trong tiếng Anh

Lồng

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lồng(Danh từ)

01

Đồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ, dùng để nhốt chim, gà, v.v.

A cage made from woven bamboo or wood, used to keep birds, chickens, or small animals

鸟笼

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lồng(Động từ)

01

Cho một vật vào bên trong một vật khác sao cho thật khớp để cùng làm thành một chỉnh thể

To fit one thing into another so they match or form a single unit (e.g., to slot, insert, or nest something so it fits snugly)

嵌入

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

[con thú] chạy cất cao vó lên với một sức hăng đột ngột rất khó kìm giữ, do quá hoảng sợ

(of an animal) to rear up suddenly, lift its front legs off the ground and thrash in panic — to rear up in fright

(动物)因恐惧而突然抬起前脚

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Bộc lộ phản ứng quá mạnh do bị tác động, kích thích cao độ mà không kiềm chế được

To lose control and react strongly or excessively because of a strong stimulus or intense emotion (e.g., to burst out, freak out, or overreact)

失控反应

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lồng/

lồng: English translation (formal) cage; (informal) coop. Danh từ. Danh từ chỉ vật dụng làm bằng kim loại, gỗ hoặc nhựa dùng để nhốt động vật, chứa vật phẩm hoặc bảo vệ thiết bị. Trong nghĩa bóng, còn chỉ không gian kín, khung che. Dùng từ (formal) khi viết, mô tả kỹ thuật hoặc hành chính; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, nhẹ nhàng về chuồng gia cầm hoặc vật chứa nhỏ.

lồng: English translation (formal) cage; (informal) coop. Danh từ. Danh từ chỉ vật dụng làm bằng kim loại, gỗ hoặc nhựa dùng để nhốt động vật, chứa vật phẩm hoặc bảo vệ thiết bị. Trong nghĩa bóng, còn chỉ không gian kín, khung che. Dùng từ (formal) khi viết, mô tả kỹ thuật hoặc hành chính; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, nhẹ nhàng về chuồng gia cầm hoặc vật chứa nhỏ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.