ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lòng vòng trong tiếng Anh

Lòng vòng

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lòng vòng(Tính từ)

01

[di chuyển, nói] vòng qua vòng lại theo nhiều lần

Going around in circles; moving or speaking in a roundabout, repetitive way (not direct)

绕圈圈

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lòng vòng/

lòng vòng — (formal: roundabout; informal: go in circles) là trạng từ/thuộc ngữ chỉ cách di chuyển hoặc hành động không thẳng, vòng vèo. Từ này dùng để miêu tả đi lại, nói chuyện hoặc giải quyết việc mà không trực tiếp, mất thời gian. Dùng (formal) khi mô tả văn viết, miêu tả lộ trình; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói về người hoặc hành động dài dòng, lẩn tránh.

lòng vòng — (formal: roundabout; informal: go in circles) là trạng từ/thuộc ngữ chỉ cách di chuyển hoặc hành động không thẳng, vòng vèo. Từ này dùng để miêu tả đi lại, nói chuyện hoặc giải quyết việc mà không trực tiếp, mất thời gian. Dùng (formal) khi mô tả văn viết, miêu tả lộ trình; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói về người hoặc hành động dài dòng, lẩn tránh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.