Lữ hành

Lữ hành(Động từ)
(từ cũ) đi đường xa
(archaic) to travel long distances; to journey (especially on a long trip)
长途旅行
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lữ hành: (formal) travel, tourism; (informal) tour. Danh từ. Danh từ chỉ hoạt động hoặc ngành nghề tổ chức và thực hiện chuyến đi du lịch cho khách. Dùng từ trang trọng 'travel/tourism' khi nói về ngành, công ty, văn bản hoặc dịch vụ chính thức; dùng 'tour' khi nói thân mật, nhắc về chuyến đi cụ thể hoặc khi giao tiếp hàng ngày.
lữ hành: (formal) travel, tourism; (informal) tour. Danh từ. Danh từ chỉ hoạt động hoặc ngành nghề tổ chức và thực hiện chuyến đi du lịch cho khách. Dùng từ trang trọng 'travel/tourism' khi nói về ngành, công ty, văn bản hoặc dịch vụ chính thức; dùng 'tour' khi nói thân mật, nhắc về chuyến đi cụ thể hoặc khi giao tiếp hàng ngày.
