Lựa chọn

Lựa chọn(Động từ)
Chọn giữa nhiều cái cùng loại [nói khái quát]
To choose from several similar options; to make a selection among items of the same kind
选择
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lựa chọn: (formal) choose, selection; (informal) pick. Từ loại: danh từ/động từ. Định nghĩa ngắn: danh từ chỉ hành động hoặc kết quả của việc chọn giữa các phương án; động từ chỉ việc quyết định lấy một phương án. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi nói trong văn viết, công việc, chính thức; dùng informal khi giao tiếp thân mật hoặc nói vắn tắt trong hội thoại hàng ngày.
lựa chọn: (formal) choose, selection; (informal) pick. Từ loại: danh từ/động từ. Định nghĩa ngắn: danh từ chỉ hành động hoặc kết quả của việc chọn giữa các phương án; động từ chỉ việc quyết định lấy một phương án. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi nói trong văn viết, công việc, chính thức; dùng informal khi giao tiếp thân mật hoặc nói vắn tắt trong hội thoại hàng ngày.
