ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lứa đôi trong tiếng Anh

Lứa đôi

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lứa đôi (Danh từ)

01

Cặp trai gái, vợ chồng trẻ xứng đôi với nhau

A couple (a matched pair of young lovers or spouses) — two people in a romantic relationship, often a well-matched young couple

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lứa đôi/

lứa đôi — (formal) couple, pair; (informal) đôi tình nhân. Danh từ: chỉ hai người kết hợp thành một cặp. Nghĩa phổ biến nhất là cặp đôi sống, yêu hoặc hoạt động cùng nhau. Dùng (formal) khi nói văn viết, tin tức hoặc mô tả trung tính; dùng (informal) khi nói thân mật, trong hội thoại về mối quan hệ tình cảm hoặc khi nhấn mạnh khía cạnh lãng mạn.

lứa đôi — (formal) couple, pair; (informal) đôi tình nhân. Danh từ: chỉ hai người kết hợp thành một cặp. Nghĩa phổ biến nhất là cặp đôi sống, yêu hoặc hoạt động cùng nhau. Dùng (formal) khi nói văn viết, tin tức hoặc mô tả trung tính; dùng (informal) khi nói thân mật, trong hội thoại về mối quan hệ tình cảm hoặc khi nhấn mạnh khía cạnh lãng mạn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.