Lua

Lua(Động từ)
Như lùa
To herd or drive (animals or people) along in a group, like guiding or pushing them forward
驱赶
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) rice; (informal) paddy. Danh từ: lúa chỉ cây và hạt lương thực chính là gạo khi chưa xay. Định nghĩa: lúa là cây thân thảo trồng ở ruộng ngập nước, cung cấp hạt dùng làm thực phẩm chủ yếu ở châu Á. Ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói về nông nghiệp, sản lượng, giáo dục; dùng (informal) như paddy trong giao tiếp thân mật hoặc khi nhắc tới ruộng lúa một cách giản dị.
(formal) rice; (informal) paddy. Danh từ: lúa chỉ cây và hạt lương thực chính là gạo khi chưa xay. Định nghĩa: lúa là cây thân thảo trồng ở ruộng ngập nước, cung cấp hạt dùng làm thực phẩm chủ yếu ở châu Á. Ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói về nông nghiệp, sản lượng, giáo dục; dùng (informal) như paddy trong giao tiếp thân mật hoặc khi nhắc tới ruộng lúa một cách giản dị.
