ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lùa trong tiếng Anh

Lùa

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lùa(Danh từ)

01

Dụng cụ bằng sắt có những lỗ tròn nhỏ để kéo kim loại [thường là vàng, bạc] thành sợi

A metal tool with many small round holes used to draw out metal (usually gold or silver) into thin wires — a drawing plate (or drawplate)

拉丝板

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lùa(Động từ)

01

Dồn lại thành đàn và bắt phải di chuyển về một hướng, một nơi nhất định

To drive or herd (animals or people) together and push them to move in a certain direction or to a specific place

驱赶

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Luồn vào hay luồn qua nơi có chỗ trống hẹp

To slip through or to make something/someone go through a narrow or tight space

穿过狭窄的地方

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Và nhanh vào miệng [thường là món ăn có nước] và nuốt vội, cốt ăn cho xong bữa để làm ngay việc gì

To shove food quickly into the mouth and swallow hurriedly (usually something soupy or saucy), eating fast just to finish so you can get on with something else; to gobble down or wolf down in haste.

狼吞虎咽

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Dùng cào cỏ sục bùn ở ruộng lúa nước

To rake or stir up mud and water in a wet rice field (using a tool like a rake to loosen soil and search through the mud)

用耙子在稻田松土搅拌水和泥

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lùa/

lùa — English: (formal) herd, drive; (informal) hustle. từ lùa là động từ chỉ hành động đưa hoặc ép gia súc, người hoặc vật đi theo một hướng nhất định; cũng dùng nghĩa bóng là thúc ép, dồn dập. Dùng dạng chính thức khi nói về chăn nuôi, vận chuyển hoặc hành vi chuyên môn; dùng dạng thân mật/informal khi nói về ép buộc, thao túng ai đó trong giao tiếp hàng ngày.

lùa — English: (formal) herd, drive; (informal) hustle. từ lùa là động từ chỉ hành động đưa hoặc ép gia súc, người hoặc vật đi theo một hướng nhất định; cũng dùng nghĩa bóng là thúc ép, dồn dập. Dùng dạng chính thức khi nói về chăn nuôi, vận chuyển hoặc hành vi chuyên môn; dùng dạng thân mật/informal khi nói về ép buộc, thao túng ai đó trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.