Luân lý

Luân lý(Danh từ)
Xem luân lí
Morality; ethics (the study or principles of right and wrong behavior)
道德
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
luân lý: morality (formal). danh từ. Nghĩa: nguyên tắc, chuẩn mực phân biệt đúng sai trong hành vi và quan hệ xã hội. Từ dùng để bàn về đạo đức, trách nhiệm và giá trị hành xử trong cộng đồng hoặc nghề nghiệp. Dùng (formal) trong văn viết, học thuật, tranh luận đạo đức; hiếm khi có dạng thông tục, nên không cần đối ứng (informal) phổ biến.
luân lý: morality (formal). danh từ. Nghĩa: nguyên tắc, chuẩn mực phân biệt đúng sai trong hành vi và quan hệ xã hội. Từ dùng để bàn về đạo đức, trách nhiệm và giá trị hành xử trong cộng đồng hoặc nghề nghiệp. Dùng (formal) trong văn viết, học thuật, tranh luận đạo đức; hiếm khi có dạng thông tục, nên không cần đối ứng (informal) phổ biến.
