ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lục soát trong tiếng Anh

Lục soát

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lục soát (Động từ)

01

Lục tìm kĩ để khám xét, kiểm tra

To search thoroughly; to rummage through or inspect carefully (e.g., searching pockets, bags, or a room for something)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lục soát/

lục soát: search (formal) — frisk/search through (informal). động từ chỉ hành động kiểm tra kỹ và tìm kiếm đồ vật hoặc chứng cứ trong người hoặc nơi chốn. Nghĩa phổ biến là rà soát kỹ lưỡng để phát hiện vật cấm, tài liệu hoặc manh mối. Dùng dạng chính thức khi nói trong văn bản pháp luật, báo chí hoặc chỉ hoạt động chính quyền; dùng dạng thông dụng, thân mật khi mô tả hành động kiểm tra nhanh trong đời sống hàng ngày.

lục soát: search (formal) — frisk/search through (informal). động từ chỉ hành động kiểm tra kỹ và tìm kiếm đồ vật hoặc chứng cứ trong người hoặc nơi chốn. Nghĩa phổ biến là rà soát kỹ lưỡng để phát hiện vật cấm, tài liệu hoặc manh mối. Dùng dạng chính thức khi nói trong văn bản pháp luật, báo chí hoặc chỉ hoạt động chính quyền; dùng dạng thông dụng, thân mật khi mô tả hành động kiểm tra nhanh trong đời sống hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.