ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lúm đồng tiền trong tiếng Anh

Lúm đồng tiền

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lúm đồng tiền(Danh từ)

01

Chỗ hơi lõm hiện ra ở má, ở khoé môi, trông rất duyên

A small natural dent or hollow on the cheek or near the corner of the mouth that looks charming (a dimple)

酒窝

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lúm đồng tiền/

Lúm đồng tiền — English: dimple (formal). Danh từ. Lúm đồng tiền là hõm nhỏ, thường xuất hiện ở má hoặc cằm khi cười, là dấu hiệu thẩm mỹ tự nhiên. Dùng từ chính thức khi mô tả y khoa, thẩm mỹ hoặc văn viết; trong giao tiếp thân mật vẫn dùng "dimple" hoặc giữ nguyên "lúm đồng tiền" tiếng Việt. Không có dạng informal khác phổ biến.

Lúm đồng tiền — English: dimple (formal). Danh từ. Lúm đồng tiền là hõm nhỏ, thường xuất hiện ở má hoặc cằm khi cười, là dấu hiệu thẩm mỹ tự nhiên. Dùng từ chính thức khi mô tả y khoa, thẩm mỹ hoặc văn viết; trong giao tiếp thân mật vẫn dùng "dimple" hoặc giữ nguyên "lúm đồng tiền" tiếng Việt. Không có dạng informal khác phổ biến.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.