Lửng dạ

Lửng dạ(Tính từ)
Ở trạng thái không còn đói nữa nhưng cũng chưa đủ no
Not quite hungry but not fully satisfied; slightly full or peckish — feeling neither hungry nor completely full
不饿也不饱
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) uneasy, unsettled; (informal) butterflies in the stomach. Tính từ/ cụm từ miêu tả cảm giác lo lắng, bồn chồn hoặc không yên trong lòng. Định nghĩa ngắn: cảm xúc khó chịu, tim hơi loạn nhịp, khó tập trung. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, mô tả cảm xúc chung; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật để diễn tả cảm giác hồi hộp, bồn chồn trước sự kiện hoặc thông tin bất ngờ.
(formal) uneasy, unsettled; (informal) butterflies in the stomach. Tính từ/ cụm từ miêu tả cảm giác lo lắng, bồn chồn hoặc không yên trong lòng. Định nghĩa ngắn: cảm xúc khó chịu, tim hơi loạn nhịp, khó tập trung. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, mô tả cảm xúc chung; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật để diễn tả cảm giác hồi hộp, bồn chồn trước sự kiện hoặc thông tin bất ngờ.
