Lúng ta lúng túng

Lúng ta lúng túng(Tính từ)
Tỏ ra rất lúng túng, không biết nên xử trí, hành động ra sao
Very flustered or at a loss, showing confusion and not knowing how to act or handle a situation
非常困惑,不知所措
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) embarrassed; (informal) flustered. Từ ghép gồm hai tính từ, dùng để mô tả trạng thái lúng túng, bối rối khi không biết xử lý tình huống hay nói năng (danh từ/ tính từ). Định nghĩa ngắn: cảm thấy thiếu tự tin, xấu hổ và không khéo léo trong hành động hoặc lời nói. Hướng dẫn dùng: dùng dạng trang trọng khi miêu tả cảm xúc chung; dạng thân mật khi nói với bạn bè hoặc trong giao tiếp thân mật.
(formal) embarrassed; (informal) flustered. Từ ghép gồm hai tính từ, dùng để mô tả trạng thái lúng túng, bối rối khi không biết xử lý tình huống hay nói năng (danh từ/ tính từ). Định nghĩa ngắn: cảm thấy thiếu tự tin, xấu hổ và không khéo léo trong hành động hoặc lời nói. Hướng dẫn dùng: dùng dạng trang trọng khi miêu tả cảm xúc chung; dạng thân mật khi nói với bạn bè hoặc trong giao tiếp thân mật.
