Luồn cúi

Luồn cúi(Động từ)
Hạ mình cầu cạnh một cách đê hèn [nói khái quát]
To grovel — to humble oneself and beg or flatter in a degrading way
卑躬屈膝
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
luồn cúi — (formal) ingratiate oneself; (informal) brown-nose. Từ ghép: động từ mô tả hành vi xu nịnh, tìm kiếm lợi ích bằng cách tâng bốc hoặc làm vừa lòng người trên. Nghĩa phổ biến là hạ thấp phẩm giá để được lợi. Dùng từ formal khi nói phân tích hành vi xã hội/ chuyên môn; dùng informal khi mô tả khinh miệt, phê phán trong giao tiếp hàng ngày.
luồn cúi — (formal) ingratiate oneself; (informal) brown-nose. Từ ghép: động từ mô tả hành vi xu nịnh, tìm kiếm lợi ích bằng cách tâng bốc hoặc làm vừa lòng người trên. Nghĩa phổ biến là hạ thấp phẩm giá để được lợi. Dùng từ formal khi nói phân tích hành vi xã hội/ chuyên môn; dùng informal khi mô tả khinh miệt, phê phán trong giao tiếp hàng ngày.
