Luồng

Luồng(Danh từ)
Cây cùng loại với tre, thân to, thành dày, cành không có gai, lá hình ngọn giáo
A plant similar to bamboo but with a thicker stem and no thorns; its leaves are spear-shaped. (Commonly referred to in English as a type of cane or woody bamboo-like plant.)
一种类似于竹子的植物,茎粗而无刺,叶子呈矛形。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ chỉ từng dòng di chuyển theo một chiều nhất định
A stream or flow (of people, vehicles, or things) moving in a single direction
流动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đường vận động liên tục theo một chiều nhất định của những vật cùng loại chuyển động nối tiếp nhau không ngừng
A continuous flow or stream of things moving in the same direction one after another (e.g., a flow of traffic, people, or fluids)
流动的物体或液体
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dòng tư tưởng, văn hoá lan truyền theo một hướng nhất định
A trend or movement of thought/culture that spreads in a particular direction; a prevailing current of ideas or cultural influence
思潮
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
luồng: (formal) flow; (informal) current. Danh từ. Danh từ chỉ sự chuyển động liên tục của chất lỏng, khí hoặc dữ liệu (luồng nước, luồng không khí, luồng dữ liệu) và cũng chỉ khuynh hướng hay dòng người. Dùng từ (formal) khi nói chuyên ngành, kỹ thuật hoặc văn viết; dùng (informal) khi nói nhanh, giao tiếp hàng ngày hoặc mô tả ý tưởng chung về “dòng” hoặc “xu hướng”.
luồng: (formal) flow; (informal) current. Danh từ. Danh từ chỉ sự chuyển động liên tục của chất lỏng, khí hoặc dữ liệu (luồng nước, luồng không khí, luồng dữ liệu) và cũng chỉ khuynh hướng hay dòng người. Dùng từ (formal) khi nói chuyên ngành, kỹ thuật hoặc văn viết; dùng (informal) khi nói nhanh, giao tiếp hàng ngày hoặc mô tả ý tưởng chung về “dòng” hoặc “xu hướng”.
