ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Luồng trong tiếng Anh

Luồng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luồng(Danh từ)

01

Cây cùng loại với tre, thân to, thành dày, cành không có gai, lá hình ngọn giáo

A plant similar to bamboo but with a thicker stem and no thorns; its leaves are spear-shaped. (Commonly referred to in English as a type of cane or woody bamboo-like plant.)

一种类似于竹子的植物,茎粗而无刺,叶子呈矛形。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ chỉ từng dòng di chuyển theo một chiều nhất định

A stream or flow (of people, vehicles, or things) moving in a single direction

流动

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đường vận động liên tục theo một chiều nhất định của những vật cùng loại chuyển động nối tiếp nhau không ngừng

A continuous flow or stream of things moving in the same direction one after another (e.g., a flow of traffic, people, or fluids)

流动的物体或液体

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Dòng tư tưởng, văn hoá lan truyền theo một hướng nhất định

A trend or movement of thought/culture that spreads in a particular direction; a prevailing current of ideas or cultural influence

思潮

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/luồng/

luồng: (formal) flow; (informal) current. Danh từ. Danh từ chỉ sự chuyển động liên tục của chất lỏng, khí hoặc dữ liệu (luồng nước, luồng không khí, luồng dữ liệu) và cũng chỉ khuynh hướng hay dòng người. Dùng từ (formal) khi nói chuyên ngành, kỹ thuật hoặc văn viết; dùng (informal) khi nói nhanh, giao tiếp hàng ngày hoặc mô tả ý tưởng chung về “dòng” hoặc “xu hướng”.

luồng: (formal) flow; (informal) current. Danh từ. Danh từ chỉ sự chuyển động liên tục của chất lỏng, khí hoặc dữ liệu (luồng nước, luồng không khí, luồng dữ liệu) và cũng chỉ khuynh hướng hay dòng người. Dùng từ (formal) khi nói chuyên ngành, kỹ thuật hoặc văn viết; dùng (informal) khi nói nhanh, giao tiếp hàng ngày hoặc mô tả ý tưởng chung về “dòng” hoặc “xu hướng”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.