Lương khô

Lương khô(Danh từ)
Thức ăn làm sẵn, ở dạng khô, có thể dự trữ để ăn dần
Dried food or dehydrated food that is ready to eat or can be stored for later (e.g., instant noodles, dried fruits, jerky)
干粮
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) dried food; (informal) instant rations. Danh từ. Lương khô là thực phẩm đã được sấy hoặc chế biến rồi để lưu trữ lâu dài, thường dùng cho lính, phượt thủ hoặc tình huống khẩn cấp. Dùng (formal) khi nói văn bản, thông báo hoặc thương mại; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, trò chuyện về đồ ăn gọn nhẹ hoặc chuẩn bị đi xa.
(formal) dried food; (informal) instant rations. Danh từ. Lương khô là thực phẩm đã được sấy hoặc chế biến rồi để lưu trữ lâu dài, thường dùng cho lính, phượt thủ hoặc tình huống khẩn cấp. Dùng (formal) khi nói văn bản, thông báo hoặc thương mại; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, trò chuyện về đồ ăn gọn nhẹ hoặc chuẩn bị đi xa.
