ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lương khô trong tiếng Anh

Lương khô

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lương khô(Danh từ)

01

Thức ăn làm sẵn, ở dạng khô, có thể dự trữ để ăn dần

Dried food or dehydrated food that is ready to eat or can be stored for later (e.g., instant noodles, dried fruits, jerky)

干粮

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lương khô/

(formal) dried food; (informal) instant rations. Danh từ. Lương khô là thực phẩm đã được sấy hoặc chế biến rồi để lưu trữ lâu dài, thường dùng cho lính, phượt thủ hoặc tình huống khẩn cấp. Dùng (formal) khi nói văn bản, thông báo hoặc thương mại; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, trò chuyện về đồ ăn gọn nhẹ hoặc chuẩn bị đi xa.

(formal) dried food; (informal) instant rations. Danh từ. Lương khô là thực phẩm đã được sấy hoặc chế biến rồi để lưu trữ lâu dài, thường dùng cho lính, phượt thủ hoặc tình huống khẩn cấp. Dùng (formal) khi nói văn bản, thông báo hoặc thương mại; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, trò chuyện về đồ ăn gọn nhẹ hoặc chuẩn bị đi xa.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.