Lượng tối thiểu

Lượng tối thiểu(Danh từ)
Số lượng nhỏ nhất cần thiết hoặc được phép trong một hoàn cảnh nhất định.
The smallest amount or number required or allowed in a particular situation; the minimum quantity needed.
最小数量
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) minimum amount; (informal) minimum. Danh từ: lượng tối thiểu chỉ mức nhỏ nhất hoặc thấp nhất được chấp nhận hoặc yêu cầu. Định nghĩa ngắn: số lượng/khối lượng ít nhất cần có để đạt tiêu chuẩn, an toàn hoặc hiệu quả. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) trong văn viết, hợp đồng, kỹ thuật; dùng dạng ngắn hơn (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói về mức tối thiểu cần thiết.
(formal) minimum amount; (informal) minimum. Danh từ: lượng tối thiểu chỉ mức nhỏ nhất hoặc thấp nhất được chấp nhận hoặc yêu cầu. Định nghĩa ngắn: số lượng/khối lượng ít nhất cần có để đạt tiêu chuẩn, an toàn hoặc hiệu quả. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) trong văn viết, hợp đồng, kỹ thuật; dùng dạng ngắn hơn (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói về mức tối thiểu cần thiết.
