ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lượng tối thiểu trong tiếng Anh

Lượng tối thiểu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lượng tối thiểu(Danh từ)

01

Số lượng nhỏ nhất cần thiết hoặc được phép trong một hoàn cảnh nhất định.

The smallest amount or number required or allowed in a particular situation; the minimum quantity needed.

最小数量

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lượng tối thiểu/

(formal) minimum amount; (informal) minimum. Danh từ: lượng tối thiểu chỉ mức nhỏ nhất hoặc thấp nhất được chấp nhận hoặc yêu cầu. Định nghĩa ngắn: số lượng/khối lượng ít nhất cần có để đạt tiêu chuẩn, an toàn hoặc hiệu quả. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) trong văn viết, hợp đồng, kỹ thuật; dùng dạng ngắn hơn (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói về mức tối thiểu cần thiết.

(formal) minimum amount; (informal) minimum. Danh từ: lượng tối thiểu chỉ mức nhỏ nhất hoặc thấp nhất được chấp nhận hoặc yêu cầu. Định nghĩa ngắn: số lượng/khối lượng ít nhất cần có để đạt tiêu chuẩn, an toàn hoặc hiệu quả. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) trong văn viết, hợp đồng, kỹ thuật; dùng dạng ngắn hơn (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói về mức tối thiểu cần thiết.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.