ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lương tri trong tiếng Anh

Lương tri

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lương tri(Danh từ)

01

Khả năng hiểu biết, nhận thức đúng đắn điều phải trái, đúng sai hình thành ở con người qua thực tiễn cuộc sống

Conscience — a person's inner sense of right and wrong formed through life experiences; the ability to judge moral choices and feel guilt or responsibility for actions.

良心

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lương tri/

lương tri — (formal) conscience; (informal) sense of right and wrong. Danh từ. Lương tri là khả năng nội tâm phân biệt thiện ác, đúng sai và gây xúc cảm trách nhiệm về hành vi. Dùng dạng formal khi nói trong văn viết, học thuật hoặc thảo luận đạo đức; dạng informal thích hợp trong giao tiếp hàng ngày khi nhắc đến trách nhiệm cá nhân hoặc phản ứng đạo đức nhanh.

lương tri — (formal) conscience; (informal) sense of right and wrong. Danh từ. Lương tri là khả năng nội tâm phân biệt thiện ác, đúng sai và gây xúc cảm trách nhiệm về hành vi. Dùng dạng formal khi nói trong văn viết, học thuật hoặc thảo luận đạo đức; dạng informal thích hợp trong giao tiếp hàng ngày khi nhắc đến trách nhiệm cá nhân hoặc phản ứng đạo đức nhanh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.