Lương tri

Lương tri(Danh từ)
Khả năng hiểu biết, nhận thức đúng đắn điều phải trái, đúng sai hình thành ở con người qua thực tiễn cuộc sống
Conscience — a person's inner sense of right and wrong formed through life experiences; the ability to judge moral choices and feel guilt or responsibility for actions.
良心
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lương tri — (formal) conscience; (informal) sense of right and wrong. Danh từ. Lương tri là khả năng nội tâm phân biệt thiện ác, đúng sai và gây xúc cảm trách nhiệm về hành vi. Dùng dạng formal khi nói trong văn viết, học thuật hoặc thảo luận đạo đức; dạng informal thích hợp trong giao tiếp hàng ngày khi nhắc đến trách nhiệm cá nhân hoặc phản ứng đạo đức nhanh.
lương tri — (formal) conscience; (informal) sense of right and wrong. Danh từ. Lương tri là khả năng nội tâm phân biệt thiện ác, đúng sai và gây xúc cảm trách nhiệm về hành vi. Dùng dạng formal khi nói trong văn viết, học thuật hoặc thảo luận đạo đức; dạng informal thích hợp trong giao tiếp hàng ngày khi nhắc đến trách nhiệm cá nhân hoặc phản ứng đạo đức nhanh.
