ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Luốt trong tiếng Anh

Luốt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luốt(Động từ)

01

Bị cái khác làm át đi

To be overshadowed by something else; to be made less noticeable or less important by another thing

被遮盖

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/luốt/

luốt: (formal) buff, polish; (informal) (không phổ biến). Từ loại: động từ. Định nghĩa: động từ chỉ hành động chà, đánh bóng bề mặt bằng vật liệu hoặc dụng cụ để làm sáng, mượt hoặc loại bỏ vết xước. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn viết kỹ thuật hoặc mô tả công việc bảo dưỡng (formal); không có dạng thông dụng thân mật, nói chuyện hàng ngày thường dùng các từ thay thế như “đánh bóng”.

luốt: (formal) buff, polish; (informal) (không phổ biến). Từ loại: động từ. Định nghĩa: động từ chỉ hành động chà, đánh bóng bề mặt bằng vật liệu hoặc dụng cụ để làm sáng, mượt hoặc loại bỏ vết xước. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn viết kỹ thuật hoặc mô tả công việc bảo dưỡng (formal); không có dạng thông dụng thân mật, nói chuyện hàng ngày thường dùng các từ thay thế như “đánh bóng”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.