Luốt

Luốt(Động từ)
Bị cái khác làm át đi
To be overshadowed by something else; to be made less noticeable or less important by another thing
被遮盖
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
luốt: (formal) buff, polish; (informal) (không phổ biến). Từ loại: động từ. Định nghĩa: động từ chỉ hành động chà, đánh bóng bề mặt bằng vật liệu hoặc dụng cụ để làm sáng, mượt hoặc loại bỏ vết xước. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn viết kỹ thuật hoặc mô tả công việc bảo dưỡng (formal); không có dạng thông dụng thân mật, nói chuyện hàng ngày thường dùng các từ thay thế như “đánh bóng”.
luốt: (formal) buff, polish; (informal) (không phổ biến). Từ loại: động từ. Định nghĩa: động từ chỉ hành động chà, đánh bóng bề mặt bằng vật liệu hoặc dụng cụ để làm sáng, mượt hoặc loại bỏ vết xước. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn viết kỹ thuật hoặc mô tả công việc bảo dưỡng (formal); không có dạng thông dụng thân mật, nói chuyện hàng ngày thường dùng các từ thay thế như “đánh bóng”.
