Lưu bút

Lưu bút(Danh từ)
Bút tích thể hiện những suy nghĩ, tình cảm, được giữ lại làm kỉ niệm trước khi chia tay
A keepsake notebook or collection of written messages, notes, or signatures expressing thoughts and feelings, kept as a memento (often written by friends or classmates before parting)
纪念册
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lưu bút: (formal) memory book, autograph book; (informal) yearbook note. Danh từ. Lưu bút là cuốn sổ hoặc trang ghi lại lời chúc, kỷ niệm, chữ ký giữa bạn bè hoặc học sinh để lưu giữ cảm xúc và kỷ niệm. Dùng (formal) khi nói về vật hay tên gọi chính thức; dùng (informal) khi nhắc nhanh các ghi chú, lời chúc cá nhân hoặc ghi trong niên giám, thường thân mật và gần gũi.
lưu bút: (formal) memory book, autograph book; (informal) yearbook note. Danh từ. Lưu bút là cuốn sổ hoặc trang ghi lại lời chúc, kỷ niệm, chữ ký giữa bạn bè hoặc học sinh để lưu giữ cảm xúc và kỷ niệm. Dùng (formal) khi nói về vật hay tên gọi chính thức; dùng (informal) khi nhắc nhanh các ghi chú, lời chúc cá nhân hoặc ghi trong niên giám, thường thân mật và gần gũi.
