Lưu

Lưu(Động từ)
Ở lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa rời khỏi hoặc chưa để rời khỏi
To stay or remain (somewhere) for a while longer; to keep or hold someone/something back from leaving
停留
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Giữ lại, để lại lâu dài về sau, không mất đi hoặc không để mất đi
To keep or preserve something so it stays for a long time; to save and not lose it
保存
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lưu: (formal) save, store; (informal) keep. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động giữ lại, ghi hoặc để lại dữ liệu, vật phẩm hoặc thông tin để sử dụng sau này. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi nói về lưu trữ dữ liệu, tài liệu hoặc trong văn viết; dạng thân mật khi nói chung về việc giữ đồ hoặc nhắc bạn bè “giữ lại” một thứ gì đó.
lưu: (formal) save, store; (informal) keep. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động giữ lại, ghi hoặc để lại dữ liệu, vật phẩm hoặc thông tin để sử dụng sau này. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi nói về lưu trữ dữ liệu, tài liệu hoặc trong văn viết; dạng thân mật khi nói chung về việc giữ đồ hoặc nhắc bạn bè “giữ lại” một thứ gì đó.
