Lưu vong

Lưu vong(Động từ)
Sống hoặc hoạt động chính trị ở nước ngoài, do không có điều kiện và cơ sở để sống và hoạt động trong nước
To live or operate abroad because one cannot live or work in their own country, often for political reasons (to be exiled or in exile)
流亡
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lưu vong: exile (formal). danh từ/ động từ chỉ tình trạng hoặc hành động bị buộc rời khỏi quê hương và sống ở nước ngoài. Nghĩa phổ biến: bị đày ải, sống tị nạn xa quê vì chính trị hoặc bị trục xuất. Dùng (formal) trong ngữ cảnh lịch sử, văn chương, báo chí hoặc mô tả pháp lý; ít khi có dạng thông tục, nên tránh dùng trong giao tiếp thân mật khi cần diễn đạt nhẹ nhàng.
lưu vong: exile (formal). danh từ/ động từ chỉ tình trạng hoặc hành động bị buộc rời khỏi quê hương và sống ở nước ngoài. Nghĩa phổ biến: bị đày ải, sống tị nạn xa quê vì chính trị hoặc bị trục xuất. Dùng (formal) trong ngữ cảnh lịch sử, văn chương, báo chí hoặc mô tả pháp lý; ít khi có dạng thông tục, nên tránh dùng trong giao tiếp thân mật khi cần diễn đạt nhẹ nhàng.
