Luyện tập

Luyện tập(Động từ)
Làm đi làm lại nhiều lần theo một nội dung để cho thành thạo [nói khái quát]
To practice repeatedly (doing something many times to become skilled or proficient)
反复练习
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
luyện tập: practice (formal) / practice, train (informal). Động từ: động từ chỉ hành động lặp lại để nâng cao kỹ năng hoặc thói quen. Nghĩa phổ biến là thực hành một hoạt động nhiều lần để tiến bộ hoặc duy trì khả năng. Dùng dạng trang trọng khi nói trong giáo dục, công việc hoặc hướng dẫn chính thức; dùng dạng thân mật khi nói với bạn bè, đồng nghiệp hoặc trong giao tiếp hàng ngày.
luyện tập: practice (formal) / practice, train (informal). Động từ: động từ chỉ hành động lặp lại để nâng cao kỹ năng hoặc thói quen. Nghĩa phổ biến là thực hành một hoạt động nhiều lần để tiến bộ hoặc duy trì khả năng. Dùng dạng trang trọng khi nói trong giáo dục, công việc hoặc hướng dẫn chính thức; dùng dạng thân mật khi nói với bạn bè, đồng nghiệp hoặc trong giao tiếp hàng ngày.
