ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lý sự trong tiếng Anh

Lý sự

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lý sự(Danh từ)

01

Xem lí sự

To argue, dispute, or reason (often used to mean arguing over a point or making a case)

争论

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lý sự/

(formal) argue, (informal) quibbling — danh từ: lý sự. Danh từ chỉ hành vi dùng lý lẽ để tranh cãi, biện hộ hoặc bới lỗi một cách chi tiết; thường mang nghĩa tranh luận nhỏ nhặt, cãi vặt. Dùng (formal) khi mô tả hành vi tranh luận mang tính phân tích, thảo luận nghiêm túc; dùng (informal) để chỉ việc cãi vã vụn vặt, bới móc trong đời sống hàng ngày.

(formal) argue, (informal) quibbling — danh từ: lý sự. Danh từ chỉ hành vi dùng lý lẽ để tranh cãi, biện hộ hoặc bới lỗi một cách chi tiết; thường mang nghĩa tranh luận nhỏ nhặt, cãi vặt. Dùng (formal) khi mô tả hành vi tranh luận mang tính phân tích, thảo luận nghiêm túc; dùng (informal) để chỉ việc cãi vã vụn vặt, bới móc trong đời sống hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.