Mà

Mà(Danh từ)
Hang của một số loài như cua, ếch, lươn, v.v.
A burrow or hole where certain animals live, such as crabs, frogs, eels, etc.
动物的洞穴或窝
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mà(Trợ từ)
Từ dùng ở cuối câu trong lối nói lửng, biểu thị ý khẳng định - thuyết phục hoặc giải thích, với một hàm ý để cho người đối thoại tự suy ra
A sentence-final particle used in informal speech to assert, persuade, or explain something, often implying the listener should infer the rest (similar to “you see,” “...right?”, or “...so there”).
表明语气的助词
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mà(Liên từ)
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là không phù hợp với điều vừa nói đến
A conjunction used to introduce something that contrasts with or contradicts what was just said (similar to “but” or “yet” when pointing out an unexpected or inappropriate contrast)
然而
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là một mặt khác, bổ sung cho điều vừa nói đến
A conjunction used to introduce a contrasting or additional point; 'but' or 'while' (used to add another aspect or contrast what was just said)
但是
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích của việc vừa nói đến
A conjunction used to introduce the purpose or reason for what was just said (equivalent to “so that,” “in order to,” or “for the purpose of” in English).
为了
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả, hậu quả của điều vừa nói đến
A conjunction used to introduce a result or consequence of what was just said (similar to “so” or “and so” in English)
因此
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là giả thiết, nêu lên để từ đó rút ra một kết luận, một nhận định
A conjunction used to introduce a hypothetical or assumed situation, often to state something as a premise from which a conclusion is drawn (similar to “if” or “assuming that” in English)
如果
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là nội dung thuyết minh cho ý vừa nói đến
A conjunction used to introduce an explanation or clarification of what was just mentioned (similar to “which” or “that is” when explaining further)
即是
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu ra thuyết minh đối tượng, sự vật, sự việc vừa nói đến
A conjunction used to introduce or explain the thing, person, or event just mentioned (similar to “which” or “that” used to add clarification or specification)
用来解释刚提到的事物或人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mà: (formal) but; (informal) however. Từ chức năng, thường là liên từ hoặc trợ từ nối mệnh đề, dùng để biểu thị sự tương phản, nhấn mạnh hoặc giải thích. Được dùng khi muốn nối hai ý trái ngược hoặc thêm thông tin mang sắc thái ngạc nhiên, phủ định hay nhấn mạnh. Dùng hình thức trung tính (formal) trong văn viết, giao tiếp trang trọng; dùng cách ngắn, nói nhanh (informal) trong văn nói hàng ngày hoặc phản ứng cảm xúc.
mà: (formal) but; (informal) however. Từ chức năng, thường là liên từ hoặc trợ từ nối mệnh đề, dùng để biểu thị sự tương phản, nhấn mạnh hoặc giải thích. Được dùng khi muốn nối hai ý trái ngược hoặc thêm thông tin mang sắc thái ngạc nhiên, phủ định hay nhấn mạnh. Dùng hình thức trung tính (formal) trong văn viết, giao tiếp trang trọng; dùng cách ngắn, nói nhanh (informal) trong văn nói hàng ngày hoặc phản ứng cảm xúc.
