Ma gà

Ma gà(Danh từ)
Ma nhập vào người sống, gây bệnh tật, tai hoạ cho người khác, theo quan niệm mê tín ở một số địa phương miền núi
A spirit or ghost believed (in some mountain regions) to possess a living person, bringing illness or misfortune to others
附身的鬼怪,带来疾病与灾难
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ma gà: English (formal) “ghost of a chicken” not common; (informal) “chicken spirit” or closest translation “scarecrow-like spirit”. Danh từ. Ma gà chỉ hồn ma gắn với hình ảnh con gà hoặc vật gợi liên tưởng, thường trong truyện dân gian và tín ngưỡng nông thôn. Dùng dạng chính thức khi dịch sách, báo; dùng dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày hoặc mô tả truyền thuyết địa phương.
ma gà: English (formal) “ghost of a chicken” not common; (informal) “chicken spirit” or closest translation “scarecrow-like spirit”. Danh từ. Ma gà chỉ hồn ma gắn với hình ảnh con gà hoặc vật gợi liên tưởng, thường trong truyện dân gian và tín ngưỡng nông thôn. Dùng dạng chính thức khi dịch sách, báo; dùng dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày hoặc mô tả truyền thuyết địa phương.
