ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Má phanh trong tiếng Anh

Má phanh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Má phanh(Danh từ)

01

Vật có thể điều khiển cho áp sát vào một bộ phận của vật đang chuyển động để làm ngừng hoặc làm chậm lại

A device or part that can be applied to a moving object to make it stop or slow down (e.g., a brake on a vehicle)

刹车装置

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/má phanh/

má phanh: (formal) brake pad; (informal) má phanh xe. Danh từ. Là miếng vật liệu gắn trên cùm phanh để tiếp xúc đĩa hoặc tang trống, sinh lực ma sát giúp giảm tốc và dừng xe. Dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật ôtô, xe máy; dùng (formal) khi nói trong hướng dẫn sửa chữa hoặc tài liệu, (informal) khi trao đổi nhanh với thợ hoặc bạn bè về tình trạng phanh.

má phanh: (formal) brake pad; (informal) má phanh xe. Danh từ. Là miếng vật liệu gắn trên cùm phanh để tiếp xúc đĩa hoặc tang trống, sinh lực ma sát giúp giảm tốc và dừng xe. Dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật ôtô, xe máy; dùng (formal) khi nói trong hướng dẫn sửa chữa hoặc tài liệu, (informal) khi trao đổi nhanh với thợ hoặc bạn bè về tình trạng phanh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.