Má phanh

Má phanh(Danh từ)
Vật có thể điều khiển cho áp sát vào một bộ phận của vật đang chuyển động để làm ngừng hoặc làm chậm lại
A device or part that can be applied to a moving object to make it stop or slow down (e.g., a brake on a vehicle)
刹车装置
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
má phanh: (formal) brake pad; (informal) má phanh xe. Danh từ. Là miếng vật liệu gắn trên cùm phanh để tiếp xúc đĩa hoặc tang trống, sinh lực ma sát giúp giảm tốc và dừng xe. Dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật ôtô, xe máy; dùng (formal) khi nói trong hướng dẫn sửa chữa hoặc tài liệu, (informal) khi trao đổi nhanh với thợ hoặc bạn bè về tình trạng phanh.
má phanh: (formal) brake pad; (informal) má phanh xe. Danh từ. Là miếng vật liệu gắn trên cùm phanh để tiếp xúc đĩa hoặc tang trống, sinh lực ma sát giúp giảm tốc và dừng xe. Dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật ôtô, xe máy; dùng (formal) khi nói trong hướng dẫn sửa chữa hoặc tài liệu, (informal) khi trao đổi nhanh với thợ hoặc bạn bè về tình trạng phanh.
