ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mã thuế trong tiếng Anh

Mã thuế

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mã thuế(Danh từ)

01

Dãy ký hiệu, số được cấp để nhận diện mã số nộp thuế của cá nhân hoặc tổ chức với cơ quan quản lý thuế.

Tax identification number (a unique code of letters and/or numbers assigned to an individual or organization for identifying them to the tax authorities).

税务识别号码

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mã thuế/

mã thuế: (formal) tax code; (informal) tax ID. Danh từ. Danh từ chỉ mã số do cơ quan thuế cấp để nhận diện người nộp thuế, dùng cho kê khai, thanh toán và quản lý thuế. Dùng dạng chính thức “tax code” trong văn bản, hồ sơ, báo cáo; dùng “tax ID” kiểu không trang trọng khi giao tiếp nhanh, trên form trực tuyến hoặc nói chuyện với nhân viên, khách hàng.

mã thuế: (formal) tax code; (informal) tax ID. Danh từ. Danh từ chỉ mã số do cơ quan thuế cấp để nhận diện người nộp thuế, dùng cho kê khai, thanh toán và quản lý thuế. Dùng dạng chính thức “tax code” trong văn bản, hồ sơ, báo cáo; dùng “tax ID” kiểu không trang trọng khi giao tiếp nhanh, trên form trực tuyến hoặc nói chuyện với nhân viên, khách hàng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.