Mã thuế

Mã thuế(Danh từ)
Dãy ký hiệu, số được cấp để nhận diện mã số nộp thuế của cá nhân hoặc tổ chức với cơ quan quản lý thuế.
Tax identification number (a unique code of letters and/or numbers assigned to an individual or organization for identifying them to the tax authorities).
税务识别号码
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mã thuế: (formal) tax code; (informal) tax ID. Danh từ. Danh từ chỉ mã số do cơ quan thuế cấp để nhận diện người nộp thuế, dùng cho kê khai, thanh toán và quản lý thuế. Dùng dạng chính thức “tax code” trong văn bản, hồ sơ, báo cáo; dùng “tax ID” kiểu không trang trọng khi giao tiếp nhanh, trên form trực tuyến hoặc nói chuyện với nhân viên, khách hàng.
mã thuế: (formal) tax code; (informal) tax ID. Danh từ. Danh từ chỉ mã số do cơ quan thuế cấp để nhận diện người nộp thuế, dùng cho kê khai, thanh toán và quản lý thuế. Dùng dạng chính thức “tax code” trong văn bản, hồ sơ, báo cáo; dùng “tax ID” kiểu không trang trọng khi giao tiếp nhanh, trên form trực tuyến hoặc nói chuyện với nhân viên, khách hàng.
