ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mắc tiền trong tiếng Anh

Mắc tiền

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mắc tiền(Cụm từ)

01

Đắt tiền, có giá cao

Expensive; costly — something that costs a lot of money

昂贵

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mắc tiền/

mắc tiền: (expensive) *(formal)*; (pricey) *(informal)*. Tính từ mô tả đồ vật, dịch vụ hoặc chi phí có giá cao, vượt mức mong đợi. Được dùng khi nói về giá cả, chi phí sinh hoạt hoặc mua sắm. Dùng dạng formal khi trình bày trong văn viết, báo cáo hoặc thảo luận trang trọng; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, trò chuyện với bạn bè hoặc nhận xét nhanh về giá cả.

mắc tiền: (expensive) *(formal)*; (pricey) *(informal)*. Tính từ mô tả đồ vật, dịch vụ hoặc chi phí có giá cao, vượt mức mong đợi. Được dùng khi nói về giá cả, chi phí sinh hoạt hoặc mua sắm. Dùng dạng formal khi trình bày trong văn viết, báo cáo hoặc thảo luận trang trọng; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, trò chuyện với bạn bè hoặc nhận xét nhanh về giá cả.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.