ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mái dầm trong tiếng Anh

Mái dầm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mái dầm(Danh từ)

01

Chèo ngắn, cầm tay để bơi thuyền; phân biệt với mái chèo

Oar (a short, hand-held paddle used to row a small boat; distinct from a long rowing oar)

短桨

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mái dầm/

(formal) beam; (informal) girder. danh từ. Mái dầm là cấu kiện ngang chịu lực trong kết cấu xây dựng, thường đặt trên cột hoặc tường để đỡ mái, sàn hoặc tải trọng khác. Dùng thuật ngữ (formal) trong văn bản chuyên môn, hồ sơ kỹ thuật; có thể dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói nhanh với thợ xây hoặc thảo luận không chính thức về kết cấu. Tiếng chuyên ngành ưu tiên tên formal.

(formal) beam; (informal) girder. danh từ. Mái dầm là cấu kiện ngang chịu lực trong kết cấu xây dựng, thường đặt trên cột hoặc tường để đỡ mái, sàn hoặc tải trọng khác. Dùng thuật ngữ (formal) trong văn bản chuyên môn, hồ sơ kỹ thuật; có thể dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói nhanh với thợ xây hoặc thảo luận không chính thức về kết cấu. Tiếng chuyên ngành ưu tiên tên formal.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.