Mái dầm

Mái dầm(Danh từ)
Chèo ngắn, cầm tay để bơi thuyền; phân biệt với mái chèo
Oar (a short, hand-held paddle used to row a small boat; distinct from a long rowing oar)
短桨
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) beam; (informal) girder. danh từ. Mái dầm là cấu kiện ngang chịu lực trong kết cấu xây dựng, thường đặt trên cột hoặc tường để đỡ mái, sàn hoặc tải trọng khác. Dùng thuật ngữ (formal) trong văn bản chuyên môn, hồ sơ kỹ thuật; có thể dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói nhanh với thợ xây hoặc thảo luận không chính thức về kết cấu. Tiếng chuyên ngành ưu tiên tên formal.
(formal) beam; (informal) girder. danh từ. Mái dầm là cấu kiện ngang chịu lực trong kết cấu xây dựng, thường đặt trên cột hoặc tường để đỡ mái, sàn hoặc tải trọng khác. Dùng thuật ngữ (formal) trong văn bản chuyên môn, hồ sơ kỹ thuật; có thể dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói nhanh với thợ xây hoặc thảo luận không chính thức về kết cấu. Tiếng chuyên ngành ưu tiên tên formal.
