ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mai trong tiếng Anh

Mai

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mai(Danh từ)

01

Cây cùng loại với tre, gióng dài, thành dày, đốt lặn, lá rất to, thường được dùng làm nhà, làm ống đựng nước, v.v.

A type of tall, woody grass similar to bamboo, with long hollow stems divided by nodes and large leaves; commonly used for building, making containers, pipes, and other everyday items.

一种像竹子的高大木本草,茎长而中空,常用于建筑和制作容器。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cây nhỏ, hoa màu vàng hoặc trắng, thường trồng làm cảnh

A small tree with yellow or white flowers, commonly grown as an ornamental plant (the Asian plum blossom or mei flower)

梅花

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Lớp vỏ cứng bảo vệ cơ thể của một số loài động vật

A hard outer shell or protective covering on an animal’s body (e.g., a turtle’s shell or an insect’s exoskeleton)

动物的硬壳或外骨骼

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Mái khum trên thuyền, trên cáng [hình giống mai rùa]

A curved, shell-like roof or canopy on a boat or stretcher (shaped like a turtle shell)

像龟壳的船篷或担架

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Dụng cụ gồm một lưỡi sắt nặng, to và phẳng, tra vào cán dài, dùng để đào, xắn đất

A tool with a heavy, flat metal blade attached to a long handle, used for digging and cutting into soil (a spade/shovel)

铲子

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Mối

Termite (an insect that eats wood)

白蚁

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Lúc sáng sớm

Early morning (the time just after dawn)

清晨

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Ngày mai [nói tắt]

Tomorrow (informal, short for “ngày mai”)

明天

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

Thời điểm trong tương lai gần, ngay sau hiện tại; đối lập với nay

Tomorrow — the time in the near future, right after today; opposite of today

明天

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mai/

mai: (formal) tomorrow; (informal) tmr/’morrow. Từ loại: danh từ/trạng từ chỉ thời gian. Nghĩa chính: chỉ ngày tiếp theo sau hôm nay. Dùng trong ngữ cảnh thông thường để nói về thời gian tương lai gần; hình thức (formal) phù hợp văn viết, giao tiếp lịch sự, thông báo; dạng (informal) chỉ dùng trong tin nhắn, văn nói thân mật hoặc khi rút gọn nhanh trong hội thoại không trang trọng.

mai: (formal) tomorrow; (informal) tmr/’morrow. Từ loại: danh từ/trạng từ chỉ thời gian. Nghĩa chính: chỉ ngày tiếp theo sau hôm nay. Dùng trong ngữ cảnh thông thường để nói về thời gian tương lai gần; hình thức (formal) phù hợp văn viết, giao tiếp lịch sự, thông báo; dạng (informal) chỉ dùng trong tin nhắn, văn nói thân mật hoặc khi rút gọn nhanh trong hội thoại không trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.