Mầm non

Mầm non(Danh từ)
Mầm cây non mới mọc; thường dùng để nói về lứa tuổi thiếu niên, nhi đồng
Young shoots or seedlings; figuratively, young children or the early stage of youth (often used to refer to preschool-aged children or the younger generation).
幼苗;比喻儿童或青少年
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bậc đầu tiên trong hệ thống giáo dục, thực hiện việc nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ dưới sáu tuổi [tuổi bắt đầu vào học lớp một]
The first level of education for children under six years old, where they are cared for, looked after, and given early education (preschool/kindergarten)
学前教育
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) preschool, (informal) nursery; danh từ. “mầm non” chỉ cơ sở giáo dục dành cho trẻ nhỏ trước tuổi vào lớp 1 hoặc giai đoạn phát triển đầu đời; cũng dùng để chỉ trẻ em ở độ tuổi này. Dùng từ (formal) trong văn bản, tài liệu giáo dục và khi nói trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, với phụ huynh hoặc khi miêu tả môi trường chăm sóc trẻ một cách thân mật.
(formal) preschool, (informal) nursery; danh từ. “mầm non” chỉ cơ sở giáo dục dành cho trẻ nhỏ trước tuổi vào lớp 1 hoặc giai đoạn phát triển đầu đời; cũng dùng để chỉ trẻ em ở độ tuổi này. Dùng từ (formal) trong văn bản, tài liệu giáo dục và khi nói trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, với phụ huynh hoặc khi miêu tả môi trường chăm sóc trẻ một cách thân mật.
