ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mầm non trong tiếng Anh

Mầm non

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mầm non(Danh từ)

01

Mầm cây non mới mọc; thường dùng để nói về lứa tuổi thiếu niên, nhi đồng

Young shoots or seedlings; figuratively, young children or the early stage of youth (often used to refer to preschool-aged children or the younger generation).

幼苗;比喻儿童或青少年

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bậc đầu tiên trong hệ thống giáo dục, thực hiện việc nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ dưới sáu tuổi [tuổi bắt đầu vào học lớp một]

The first level of education for children under six years old, where they are cared for, looked after, and given early education (preschool/kindergarten)

学前教育

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mầm non/

(formal) preschool, (informal) nursery; danh từ. “mầm non” chỉ cơ sở giáo dục dành cho trẻ nhỏ trước tuổi vào lớp 1 hoặc giai đoạn phát triển đầu đời; cũng dùng để chỉ trẻ em ở độ tuổi này. Dùng từ (formal) trong văn bản, tài liệu giáo dục và khi nói trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, với phụ huynh hoặc khi miêu tả môi trường chăm sóc trẻ một cách thân mật.

(formal) preschool, (informal) nursery; danh từ. “mầm non” chỉ cơ sở giáo dục dành cho trẻ nhỏ trước tuổi vào lớp 1 hoặc giai đoạn phát triển đầu đời; cũng dùng để chỉ trẻ em ở độ tuổi này. Dùng từ (formal) trong văn bản, tài liệu giáo dục và khi nói trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, với phụ huynh hoặc khi miêu tả môi trường chăm sóc trẻ một cách thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.