ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mãn kinh trong tiếng Anh

Mãn kinh

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mãn kinh(Động từ)

01

[hiện tượng sinh lí ở phụ nữ] hết hẳn, không có kinh nguyệt nữa [sau một độ tuổi nhất định]

To go through menopause; to stop having menstrual periods permanently (the natural change when a woman’s menstrual cycles end, usually at a certain age).

停经

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mãn kinh/

English translation: (formal) menopause. Phần loại từ: danh từ. Định nghĩa ngắn: quá trình sinh lý khi phụ nữ ngừng kinh nguyệt vĩnh viễn và giảm chức năng buồng trứng, thường xảy ra ở tuổi trung niên. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong y tế, tài liệu học thuật hoặc tư vấn sức khỏe; không có dạng thông thường thân mật phổ biến, nên tránh dùng từ lóng.

English translation: (formal) menopause. Phần loại từ: danh từ. Định nghĩa ngắn: quá trình sinh lý khi phụ nữ ngừng kinh nguyệt vĩnh viễn và giảm chức năng buồng trứng, thường xảy ra ở tuổi trung niên. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong y tế, tài liệu học thuật hoặc tư vấn sức khỏe; không có dạng thông thường thân mật phổ biến, nên tránh dùng từ lóng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.