Mãn kinh

Mãn kinh(Động từ)
[hiện tượng sinh lí ở phụ nữ] hết hẳn, không có kinh nguyệt nữa [sau một độ tuổi nhất định]
To go through menopause; to stop having menstrual periods permanently (the natural change when a woman’s menstrual cycles end, usually at a certain age).
停经
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
English translation: (formal) menopause. Phần loại từ: danh từ. Định nghĩa ngắn: quá trình sinh lý khi phụ nữ ngừng kinh nguyệt vĩnh viễn và giảm chức năng buồng trứng, thường xảy ra ở tuổi trung niên. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong y tế, tài liệu học thuật hoặc tư vấn sức khỏe; không có dạng thông thường thân mật phổ biến, nên tránh dùng từ lóng.
English translation: (formal) menopause. Phần loại từ: danh từ. Định nghĩa ngắn: quá trình sinh lý khi phụ nữ ngừng kinh nguyệt vĩnh viễn và giảm chức năng buồng trứng, thường xảy ra ở tuổi trung niên. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong y tế, tài liệu học thuật hoặc tư vấn sức khỏe; không có dạng thông thường thân mật phổ biến, nên tránh dùng từ lóng.
