ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mạng internet trong tiếng Anh

Mạng internet

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mạng internet(Danh từ)

01

Một hệ thống toàn cầu các mạng máy tính liên kết với nhau sử dụng bộ giao thức truyền thông chuẩn để trao đổi dữ liệu

The global system of interconnected computer networks that use standard communication protocols to exchange data (commonly called the Internet)

全球互联的计算机网络系统

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mạng internet/

mạng internet: (formal) the Internet; (informal) net — danh từ. Mạng internet là hệ thống toàn cầu kết nối thiết bị để truyền dữ liệu và truy cập thông tin. Dùng từ formal khi viết văn bản kỹ thuật, báo chí hoặc giao tiếp trang trọng; dùng informal “net” trong nói chuyện hàng ngày, tin nhắn hoặc trao đổi thân mật về truy cập web, mạng xã hội và dịch vụ trực tuyến.

mạng internet: (formal) the Internet; (informal) net — danh từ. Mạng internet là hệ thống toàn cầu kết nối thiết bị để truyền dữ liệu và truy cập thông tin. Dùng từ formal khi viết văn bản kỹ thuật, báo chí hoặc giao tiếp trang trọng; dùng informal “net” trong nói chuyện hàng ngày, tin nhắn hoặc trao đổi thân mật về truy cập web, mạng xã hội và dịch vụ trực tuyến.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.